lá mặt

  1. gói ngoài bánh cho đẹp. Ngr. Bề ngoài giả dối: Ăn ở lá mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lá mặt"

lá mặt
Mẹ dùng lá mặt để gói chiếc bánh truyền thống.